Hỗ Trợ Trực Tuyến
Tư vấn 046.671.1213
Hotline 24/7 0912.914.814
Mr. Phạm Thuận Yên 0913.521.634
Fanpage Facebook
Video Giới Thiệu
Thống kê truy cập
Tổng truy cập
Trong tháng
Trong tuần
Trong ngày
Trực tuyến

 

SONG LOC ATR CO.,LTD

 

BẢNG GIÁ CHI PHÍ TƯ VẤN THIẾT KẾ

(Áp dụng từ ngày 01/01/2016)

 

A.THIẾT KẾ KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG MỚI

STT

 Loại công trình

                Giá thiết kế (đ/m2)

 

 

Gói A

Gói B

1

Nhà phố 1 mặt tiền

130.000

160.000

2

Nhà phố 2 mặt tiền

150.000

180.000

3

Nhà phố 3 mặt tiền

170.000

200.000

4

Nhà biệt thự mini

190.000

210.000

5

Nhà biệt thự mặt tiền >8m

190.000

210.000

6

Công trình công cộng, văn phòng, công sở, nhà điều hành

180.000

220.000

7

Công trình tôn giáo

200.000

250.000

 

 

  Đơn giá không bao gồm thuế VAT. Loại công trình khác tính % suất đầu tư.

  Đơn giá trên áp dụng cho nhà có tổng diện tích sàn trên 200 m2.

Nếu tổng diện tích sàn từ 100 - 174 m2, nhân thêm với hệ số k = 1,2.

Nếu tổng diện tích sàn từ 175 - 200 m2, nhân thêm với hệ số k = 1,1.

Nếu tổng diện tích sàn từ nhỏ hơn 100 m2, nhân thêm với hệ số k = 1,4.

 

  Cách tính diện tích:

Phần diện tích có mái che: tính 100% diện tích.

Diện tích không có mái che: tính 50% diện tích.

Phần thang: tính 150% diện tích

Phần diện tích lợp ngói: tính 150% diện tích.

 

CÁC GÓI THIẾT KẾ

TT

Danh mục hồ sơ

Mô tả nội dung hồ sơ

Gói thiết kế

A

B

1

Hồ sơ

xin phép xây dựng

Bản vẽ xin phép xây dựng theo quy định
(không bao gồm thủ tục đi xin phép xây dựng)

x

x

2

Hồ sơ

phối cảnh

Phối cảnh ba chiều mặt tiền

 

x

3

 

Hồ sơ

kiến trúc

+ Mặt bằng kỹ thuật các tầng.
+ Các mặt đứng triển khai.
+ Các mặt cắt kỹ thuật thi công.

x

x

4

Hồ sơ

kiến trúc mở rộng

+ Mặt bằng trần giả.
+ Mặt bằng lát sàn; Mặt bằng bố trí đồ nội thất.

 

x

5

Hồ sơ

nội thất

+ Trang trí nội thất, ánh sáng, vật liệu, màu sắc toàn nhà.

 

x

6

Hồ sơ

chi tiết cấu tạo

Thang, ban công, vệ sinh, cửa và các các chi tiết khác của công trình.

x

x

7

Hồ sơ

kết cấu

+Mặt bằng chi tiết móng, bể phốt
+ Mặt bằng dầm sàn, cột các tầng
+ Chi tiết cầu thang, chi tiết cột, chi tiết dầm.
+ Các bản thống kê thép

x

x

8

Hồ sơ thiết kế

kỹ thuật M&E

+ Bố trí điện công trình.
+ Cấp thoát nước công trình.
+ Hệ thống thông tin liên lạc; Hệ thống chống sét

x

x

9

Phần thiết kế

cảnh quan sân vườn

+ Sân, đường đi dạo, giao thông nội bộ.
+ Đèn trang trí, chi tiết phụ trợ khác

 

x

11

Giám sát tác giả

+ Đảm bảo xem xét việc thi công xây lắp đúng thiết kế.

 

x

 

 

B.THIẾT KẾ NỘI THẤT CÔNG TRÌNH (Đã xây dựng)

Với công trình thiết kế xây dựng từ đầu, hồ sơ thiết kế nội thất là một hạng mục trong tư vấn thiết kế xây dựng. Chi phí thiết kế nội thất tính theo Gói hồ sơ thiết kế.

Với công trình đã có và thiết kế nội thất cho không gian công trình này, tư vấn thiết kế nội thất không làm thay đổi cũng như ảnh hưởng tới kết cấu hiện tại của công trình, chi phí được tính theo mức giá sau (với các công trình có làm ảnh hưởng đến kết cấu hiện tại của công trình, chi phí cộng thêm 40%-75% phí thiết kế cải tạo):

Thành phần hồ sơ

Thiết kế mặt bằng công năng

Thiết kế các không gian nội thất

Thiết kế chi tiết trang trí, chi tiết đồ nội thất.

Lập khái toán.

 

 

1.THIẾT KẾ NỘI THẤT CÔNG TRÌNH NHÀ Ở.

 

Diện tích

thiết kế nội thất

S < = 150m2

150m2 < S <=300m2

S > 300m2

Đơn giá thiết kế

160.000 đ/m2

130.000 đ/m2

110.000 đ/m2

 

2.THIẾT KẾ  KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG,THƯƠNG MẠI, CÔNG SỞ, VĂN PHÒNG, NHÀ ĐIỀU HÀNH.

 

Diện tích

thiết kế kiến trúc

S < = 150m2

150m2 < S <=300m2

S > 300m2

Đơn giá thiết kế

200.000 đ/m2

180.000 đ/m2

150.000 đ/m2

 

 

C.THIẾT KẾ SÂN, VƯỜN, CỔNG TƯỜNG RÀO...
Hồ sơ thiết kế sân vườn, cổng tường rào, vườn sỏi, bể cảnh... đơn lẻ: Phí tư vấn thiết kế = 120.000 đ/m2. Phần vườn có thêm design mảng đứng, tính thêm theo m2 mảng đứng.

 

Thành phần hồ sơ :

Cổng, tường rào và hệ thống kỹ thuật hạ tầng.

Bể nước trang trí.

Sân , đường đi dạo, giao thông nội bộ.

Bồn cỏ, cây trang trí.

Mặt bằng tổng thể cảnh quan sân vườn.

Lập Phối cảnh 3D

Đèn và chi tiết trang trí phụ trợ.

 

 

D.THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH CẢI TẠO

 

STT

 Loại công trình

Giá thiết kế (đ/m2)

I. Nhà phố 1 mặt tiền

Gói thiết kế

(Kiến trúc + Kết cấu)

Gói nội thất

1.1

  1 tầng

90.000

160.000

1.2

  2 tầng

120.000

150.000

1.3

  3 tầng

130.000

140.000

1.4

  4 tầng

150.000

130.000

1.5

  5 tầng

170.000

120.000

 

II. Các công trình tôn giáo

Đơn giá thiết kế mới x 1.4

Đơn giá thiết kế mới x 1.2

 

III. Các công trình khác

Đơn giá thiết kế mới x 1.3

Đơn giá thiết kế mới x 1.3

 

           Lưu ý: Các đơn giá cải tạo không bao gồm phí đo vẽ hiện trạng (10.000đ/m2). Hệ số trên áp dụng cho các hợp đồng cải tạo có giá trị trên 10.000.000đ. Nếu nhỏ hơn mức này, thiết kế phí sẽ được tính thành gói: 10.000.000đ

CÁC GÓI THIẾT KẾ

TT

Danh mục hồ sơ

Mô tả nội dung hồ sơ

 
 

1

Hồ sơ thiết kế cải tạo

Kiến trúc+Kết cấu

( Gồm 03 bước)

Bước 1- Khảo sát, nghiên cứu hiện trạng công trình

Bước 2- Lên phương án sơ bộ thiết kế cải tạo

Bước 3- Triển khai hồ sơ bản vẽ kỹ thuật thi công

Bao gồm:

+ Phối cảnh đồ họa 3D

+ Các bản vẽ hiện trạng công trình

+ Mặt bằng cải tạo các tầng

+ Mặt đứng cải tạo

+ Mặt cắt cải tạo

+ Các bản vẽ chi tiết kỹ thuật kiến trúc

+ Các bản vẽ kết cấu cải tạo công trình

 

2

Hồ sơ thiết kế cải tạo

nội thất

( Gồm 03 bước)

Bước 1- Khảo sát, nghiên cứu hiện trạng công trình

Bước 2- Lên phương án thiết kế sơ bộ phối cảnh đồ họa 3D

Bước 3- Triển khai hồ sơ bản vẽ kỹ thuật thi công

Bao gồm:

+ Phối cảnh đồ họa 3D

+ Các bản vẽ hiện trạng công trình

+ Mặt bằng chi tiết bố trí nội thất

+ Mặt bằng trần

+ Mặt bằng cấp điện và chiếu sáng

+ Các bản vẽ chi tiết đồ nội thất

+ Các bản vẽ kết cấu công trình (nếu có)

 

 

E.THIẾT KẾ QUY HOẠCH

 

Gía thiết kế quy hoạch = Sqh x Gtk x Ktc x Kgđ x Kvg

  • Sqh: Quy mô thiết kế( ha)
  • Gtk: Đơn giá thiết kế( triệu đồng/ ha) được xác định cụ thể như sau:

Quy mô(ha)

< 5

10

20

30

50

Đơn giá( Triệu đ/ha)

64,8

48,05

39,74

35,55

28,51

Quy mô(ha)

75

100

200

300

500

Đơn giá( Triệu đ/ha)

22,18

18,57

12,07

10,08

6,45

Quy mô(ha)

750

1000

2000

3000

5000

Đơn giá( Triệu đ/ha)

4,86

3,88

3,07

2,42

1,73

 

  • Ktc: Hệ số áp dụng theo tính chất thiết kế.
  • Ktc = 1,0 đối với đồ án quy hoạch chi tiết, tỷ lệ 1/500
  • Ktc = 0,7 đối với đồ án quy hoạch phân khu, tỷ lệ 1/2.000
  • Kgđ: Hệ số áp dụng theo giai đoạn thiết kế.
  • Kgđ = 0,7 đối với lập hồ sơ thiết kế ý tưởng quy hoạch
  • Kgđ = 1,0 đối với lập hồ sơ đồ án quy hoạch
  • Kgđ = 0.3 đối với lập bản vẽ quy hoạch tổng mặt bằng
  • Kvg: Hệ số áp dụng đối với khu thiết kế thuộc địa giới hành chính của nhiều tỉnh, thành phố.
  • Kvg = 1,0 thuộc địa giới hành chính của một tỉnh, thành phố;
  • Kvg = 1.2 thuộc địa giới hành chính của hai tỉnh, thành phố;

 

NỘI DUNG HỒ SƠ BẢN VẼ THIẾT KẾ QUY HOẠCH

Nội dung và sản phẩm đồ án quy hoạch xây dựng được quy định tại Luật Xây dựng, Lật Quy hoạch Đô Thị; Nghị định số 37/2010/NĐ –CP về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch và thông tư số 10/2010/TT –BXD của Bộ Xây dựng quy định về hồ sơ của từng loại đò án quy hoạch. Cụ thể như sau:

  1. Nội dung nghiên cứu

Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, thực trạng xây dựng, dân cư, xã hội, kiến trúc cảnh quan, di tích lịch sử - văn hoá.

+ Xác định tính chất, chức năng và các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật của khu vực thiết kế.

+ Quy hoahcj tổng mặt bằng sử dụng đất; xác định các chỉ tiêu cho từng lô đất về diện tích, mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất, tầng cao công trình, vị trí, quy mô các công trình ngầm.

+ Quy hoạch hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật;

Xác  định mạng lưới đường giao thông, mặt cắt, chỉ giới đường đỏ và chỉ giới xây dựng;

Xác định nhu cầu và nguồn cấp nước, vị trí , quy mô các công trình và trạm bơm nước, bể chứa, mạng lưới đường ống cấp nước và các thông số kỹ thuật.

Xác định nhu cầu sử dụng và nguồn cung cấp điện năng;

Xác định mạng lưới thoát nước, vị trí, quy mô và các công trình xử lý nước bẩn, chất thải.

+ Dự kisn những hạng mục ưu tiên phát triển và nguồn lực thực hiện.

+Sơ bộ đánh giá tác động môi trường và đề xuất biện pháp để giảm thiểu ảnh hưởng xấu đến môi trường trong đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng.

  1. Thành phần hồ sơ bản vẽ

+ Phần bản vẽ:

  • Bản đồ vị trí và giới hạn khu đất quy hoạch
  • Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá về đất xây dựng;
  • Bản đồ hiện trạng hệ thống HTKT và bảo vệ môi trường;
  • Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất;
  • Bản đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan;
  • Các bản vẽ minh hoạ;
  • Bản đồ QH giao thông và chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng;
  • Các bản đồ quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật và môi trường;
  • Bản đồ tổng hợp đường dây, đường ống kỹ thuật.

+ Phần văn bản:

  • Thuyết minh tổng hợp, thuyết minh tóm tắt, các phụ lục tính toán kèm theo, các văn bản khác có liên quan.

F.CÁC TRƯỜNG HỢP PHÁT SINH GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG

Trong các trường hợp thay đổi phương án thiết kế với lý do từ phía khách hàng, chi phí thiết kế được xem xét tính thêm.

Giai

 đoạn

Tiến độ công việc

Chi phí tính thêm

1

Ngay sau thời điểm thông nhất phương án thiết kế cơ sở .

20% x giá trị hợp đồng

2

Sau khi hợp đồng đã thực hiện được 1/2 thời gian sau khi thống nhất phương án thiết kế cơ sở.

50% x giá trị hợp đồng.

3

Sau khi hợp đồng đã thực hiện được 2/3 thời gian sau khi thống nhất phương án thiết kế cơ sở.

70% x giá trị hợp đồng.

 

Trong trường hợp công việc buộc phải chấm dứt với lý do từ phía khách hàng, chi phí thiết kế được xem xét theo khối lượng đã thực hiện:

Giai

 đoạn

Tiến độ công việc

Chi Phí

1

Sau thời điểm ký kết hợp đồng chính thức

50% x giá trị hợp đồng.

2

Sau khi hợp đồng đã thực hiện được 1/2 thời gian sau khi thống nhất phương án thiết kế cơ sở.

70% x giá trị hợp đồng.
 

 

 

G.TIẾN ĐỘ THANH TOÁN THIẾT KẾ PHÍ

 

Đợt 1: Đặt trước 5.000.000 VNĐ  khi nhận được yêu cầu thiết kế.

Đợt 2: Thanh toán 50% giá trị hợp đồng khi thống nhất mặt bằng bố trí và phương án thiết kế cơ sở.

Đợt 3: Thanh toán nốt số tiền trong hợp đồng bao gồm cả phát sinh (nếu có) khi giao  toàn bộ hồ sơ thiết kế.

Chú ý: Đơn giá trên chưa bao gồm:

  • Thuế giá trị gia tăng( VAT)
  • Lập nhiệm vụ thiết kế quy hoạch;
  • Khảo sát xây dựng phục vụ thiết kế;
  • Mua thông tin tài liệu của các dự án có liên quan phục vụ thiết kế;
  • Điều tra xã hội học phục vụ thiết kế (nếu có);
  • Chi phí cho các cuộc họp của Chủ Đầu Tư để xem xét các đề trình của Nhà Thầu;
  • Thẩm tra, thẩm định , phê duyệt thiết kế;
  • Giao dịch phát sinh cho việc thẩm tra, thẩm định, phê duyệt thiết kế;
  • Quản lý lập quy hoạch, công bố quy hoạch;
  • Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường(ĐTM);
  • Làm mô hình công trình;
  • Đưa tim mốc công trình ra thực địa;
  • Đi lại, lưu trú của cán bộ thực hiện giám sát tác giả, đối với chi phí giám sát tác giả trên địa bàn thành phố Hà Nội Song Lộc miễn phí 03 lần, những lần sau tính chi phí là 500.000 vnđ/ lần đối với nội thành Thành phố Hà Nội, 1.000.000 vnđ/ lần đối với ngoại thành Hà Nội, 3.000.000 vnđ/ lần đối với các tỉnh lân cận.
  • Bảo hiểm tư vấn thiết kế;
  • Mua bản quyền trí tuệ thiết kế;
  • Chi phí cho các công việc tư vấn, thiết kế khác

 

Ngoài ra quý khách sẽ được giảm chi phí thiết kế nếu chọn  SONGLOC ART là đơn vị  thi công các công trình.

Song Lộc với phương châm "Kiến tạo không gian việt" chân thành cảm ơn sự hợp tác và tín nhiệm của Quý khách hàng.

Gía trên áp dụng từ 01-01-2016 và có thể thay đổi mà không cần báo trước.

Xin quý khách hàng đừng ngần ngại hãy liên lạc ngay với chúng tôi để được hướng dẫn với đơn giá tốt nhất

 

 

                                                                                                                                                                                             ĐẠI DIỆN CÔNG TY

                                                                                                                                                                                                     ( Đã ký)